Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/1960

Từ ngày 4/2 đến 5/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/34/2Mậu TýHoàng đạo
TTư 2/35/2Kỷ SửuHắc đạo
TNăm 3/36/2Canh DầnHoàng đạo
TSáu 4/37/2Tân MãoHoàng đạo
TBảy 5/38/2Nhâm ThìnHắc đạo
Chủ nhật 6/39/2Quý TỵHắc đạo
THai 7/310/2Giáp NgọHoàng đạo
TBa 8/311/2Ất MùiHoàng đạoQuốc tế Phụ nữ
TTư 9/312/2Bính ThânHắc đạo
TNăm 10/313/2Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 11/314/2Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 12/315/2Kỷ HợiHắc đạoRằm tháng 2
Chủ nhật 13/316/2Canh TýHoàng đạo
THai 14/317/2Tân SửuHắc đạo
TBa 15/318/2Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 16/319/2Quý MãoHoàng đạo
TNăm 17/320/2Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 18/321/2Ất TỵHắc đạo
TBảy 19/322/2Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 20/323/2Đinh MùiHoàng đạo
THai 21/324/2Mậu ThânHắc đạo
TBa 22/325/2Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 23/326/2Canh TuấtHắc đạo
TNăm 24/327/2Tân HợiHắc đạo
TSáu 25/328/2Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 26/329/2Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 27/31/3Giáp DầnHoàng đạoMùng 1 tháng 3
THai 28/32/3Ất MãoHắc đạo
TBa 29/33/3Bính ThìnHoàng đạoTết Hàn thực
TTư 30/34/3Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 31/35/3Mậu NgọHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1960 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 3/3, 4/3, 7/3, 8/3, 10/3, 13/3, 15/3, 16/3, 19/3, 20/3, 22/3, 25/3, 27/3, 29/3, 30/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/1960 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 12/3/1960; Mùng 1 tháng 3 âm: 27/3/1960.