Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 12/4/1941

Thứ Bảy
12
tháng 4/1941
Âm lịch: 16/3
Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Khai · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/4/1941 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 4/1941

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/4/1941 dương lịch là ngày 16/3 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày 12/4/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/4/1941?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).