Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/1941

Từ ngày 4/2 đến 4/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/34/2Mậu ThânHắc đạo
Chủ nhật 2/35/2Kỷ DậuHoàng đạo
THai 3/36/2Canh TuấtHắc đạo
TBa 4/37/2Tân HợiHắc đạo
TTư 5/38/2Nhâm TýHoàng đạo
TNăm 6/39/2Quý SửuHắc đạo
TSáu 7/310/2Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 8/311/2Ất MãoHoàng đạoQuốc tế Phụ nữ
Chủ nhật 9/312/2Bính ThìnHắc đạo
THai 10/313/2Đinh TỵHắc đạo
TBa 11/314/2Mậu NgọHoàng đạo
TTư 12/315/2Kỷ MùiHoàng đạoRằm tháng 2
TNăm 13/316/2Canh ThânHắc đạo
TSáu 14/317/2Tân DậuHoàng đạo
TBảy 15/318/2Nhâm TuấtHắc đạo
Chủ nhật 16/319/2Quý HợiHắc đạo
THai 17/320/2Giáp TýHoàng đạo
TBa 18/321/2Ất SửuHắc đạo
TTư 19/322/2Bính DầnHoàng đạo
TNăm 20/323/2Đinh MãoHoàng đạo
TSáu 21/324/2Mậu ThìnHắc đạo
TBảy 22/325/2Kỷ TỵHắc đạo
Chủ nhật 23/326/2Canh NgọHoàng đạo
THai 24/327/2Tân MùiHoàng đạo
TBa 25/328/2Nhâm ThânHắc đạo
TTư 26/329/2Quý DậuHoàng đạo
TNăm 27/330/2Giáp TuấtHắc đạo
TSáu 28/31/3Ất HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TBảy 29/32/3Bính TýHắc đạo
Chủ nhật 30/33/3Đinh SửuHắc đạoTết Hàn thực
THai 31/34/3Mậu DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1941 có những ngày hoàng đạo nào?

2/3, 5/3, 7/3, 8/3, 11/3, 12/3, 14/3, 17/3, 19/3, 20/3, 23/3, 24/3, 26/3, 28/3, 31/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/1941 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 12/3/1941; Mùng 1 tháng 3 âm: 28/3/1941.