Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2084

Từ ngày 25/1 đến 25/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/325/1Kỷ MãoHắc đạo
TNăm 2/326/1Canh ThìnHoàng đạo
TSáu 3/327/1Tân TỵHoàng đạo
TBảy 4/328/1Nhâm NgọHắc đạo
Chủ nhật 5/329/1Quý MùiHoàng đạo
THai 6/330/1Giáp ThânHắc đạo
TBa 7/31/2Ất DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 2
TTư 8/32/2Bính TuấtHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
TNăm 9/33/2Đinh HợiHắc đạo
TSáu 10/34/2Mậu TýHoàng đạo
TBảy 11/35/2Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 12/36/2Canh DầnHoàng đạo
THai 13/37/2Tân MãoHoàng đạo
TBa 14/38/2Nhâm ThìnHắc đạo
TTư 15/39/2Quý TỵHắc đạo
TNăm 16/310/2Giáp NgọHoàng đạo
TSáu 17/311/2Ất MùiHoàng đạo
TBảy 18/312/2Bính ThânHắc đạo
Chủ nhật 19/313/2Đinh DậuHoàng đạo
THai 20/314/2Mậu TuấtHắc đạo
TBa 21/315/2Kỷ HợiHắc đạoRằm tháng 2
TTư 22/316/2Canh TýHoàng đạo
TNăm 23/317/2Tân SửuHắc đạo
TSáu 24/318/2Nhâm DầnHoàng đạo
TBảy 25/319/2Quý MãoHoàng đạo
Chủ nhật 26/320/2Giáp ThìnHắc đạo
THai 27/321/2Ất TỵHắc đạo
TBa 28/322/2Bính NgọHoàng đạo
TTư 29/323/2Đinh MùiHoàng đạo
TNăm 30/324/2Mậu ThânHắc đạo
TSáu 31/325/2Kỷ DậuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2084 có những ngày hoàng đạo nào?

2/3, 3/3, 5/3, 7/3, 10/3, 12/3, 13/3, 16/3, 17/3, 19/3, 22/3, 24/3, 25/3, 28/3, 29/3, 31/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2084 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 2 âm: 7/3/2084; Rằm tháng 2 âm: 21/3/2084.