Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/2084

Từ ngày 25/12 đến 24/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/225/12Canh TuấtHoàng đạo
TTư 2/226/12Tân HợiHoàng đạo
TNăm 3/227/12Nhâm TýHắc đạo
TSáu 4/228/12Quý SửuHắc đạo
TBảy 5/229/12Giáp DầnHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
Chủ nhật 6/21/1Ất MãoHắc đạoTết Nguyên Đán
THai 7/22/1Bính ThìnHoàng đạoMùng 2 Tết
TBa 8/23/1Đinh TỵHoàng đạoMùng 3 Tết
TTư 9/24/1Mậu NgọHắc đạo
TNăm 10/25/1Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 11/26/1Canh ThânHắc đạo
TBảy 12/27/1Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 13/28/1Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 14/29/1Quý HợiHắc đạoLễ Tình nhân
TBa 15/210/1Giáp TýHoàng đạo
TTư 16/211/1Ất SửuHoàng đạo
TNăm 17/212/1Bính DầnHắc đạo
TSáu 18/213/1Đinh MãoHắc đạo
TBảy 19/214/1Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 20/215/1Kỷ TỵHoàng đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
THai 21/216/1Canh NgọHắc đạo
TBa 22/217/1Tân MùiHoàng đạo
TTư 23/218/1Nhâm ThânHắc đạo
TNăm 24/219/1Quý DậuHắc đạo
TSáu 25/220/1Giáp TuấtHoàng đạo
TBảy 26/221/1Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 27/222/1Bính TýHoàng đạo
THai 28/223/1Đinh SửuHoàng đạo
TBa 29/224/1Mậu DầnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2084 có những ngày hoàng đạo nào?

1/2, 2/2, 5/2, 7/2, 8/2, 10/2, 13/2, 15/2, 16/2, 19/2, 20/2, 22/2, 25/2, 27/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/2084 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 1 âm: 6/2/2084; Rằm tháng 1 âm: 20/2/2084.