Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2084

Từ ngày 26/2 đến 26/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/426/2Canh TuấtHắc đạo
Chủ nhật 2/427/2Tân HợiHắc đạo
THai 3/428/2Nhâm TýHoàng đạo
TBa 4/429/2Quý SửuHắc đạo
TTư 5/41/3Giáp DầnHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TNăm 6/42/3Ất MãoHắc đạo
TSáu 7/43/3Bính ThìnHoàng đạoTết Hàn thực
TBảy 8/44/3Đinh TỵHoàng đạo
Chủ nhật 9/45/3Mậu NgọHắc đạo
THai 10/46/3Kỷ MùiHắc đạo
TBa 11/47/3Canh ThânHoàng đạo
TTư 12/48/3Tân DậuHoàng đạo
TNăm 13/49/3Nhâm TuấtHắc đạo
TSáu 14/410/3Quý HợiHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBảy 15/411/3Giáp TýHắc đạo
Chủ nhật 16/412/3Ất SửuHắc đạo
THai 17/413/3Bính DầnHoàng đạo
TBa 18/414/3Đinh MãoHắc đạo
TTư 19/415/3Mậu ThìnHoàng đạoRằm tháng 3
TNăm 20/416/3Kỷ TỵHoàng đạo
TSáu 21/417/3Canh NgọHắc đạo
TBảy 22/418/3Tân MùiHắc đạo
Chủ nhật 23/419/3Nhâm ThânHoàng đạo
THai 24/420/3Quý DậuHoàng đạo
TBa 25/421/3Giáp TuấtHắc đạo
TTư 26/422/3Ất HợiHoàng đạo
TNăm 27/423/3Bính TýHắc đạo
TSáu 28/424/3Đinh SửuHắc đạo
TBảy 29/425/3Mậu DầnHoàng đạo
Chủ nhật 30/426/3Kỷ MãoHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2084 có những ngày hoàng đạo nào?

3/4, 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 12/4, 14/4, 17/4, 19/4, 20/4, 23/4, 24/4, 26/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2084 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 5/4/2084; Rằm tháng 3 âm: 19/4/2084.