Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 29/3/1941

Thứ Bảy
29
tháng 3/1941
Âm lịch: 2/3
Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Xuân phân
Trực Thu · Sao Đê Thổ Lạc (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 29/3/1941 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Đê Thổ Lạc (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 3/1941

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/3/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/3/1941 dương lịch là ngày 2/3 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Bính Tý.

Ngày 29/3/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 29/3/1941?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).