Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2039

Từ ngày 7/12 đến 8/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/17/12Quý MùiHắc đạoTết Dương lịch
Chủ nhật 2/18/12Giáp ThânHoàng đạo
THai 3/19/12Ất DậuHắc đạo
TBa 4/110/12Bính TuấtHoàng đạo
TTư 5/111/12Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 6/112/12Mậu TýHắc đạo
TSáu 7/113/12Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 8/114/12Canh DầnHoàng đạo
Chủ nhật 9/115/12Tân MãoHoàng đạoRằm tháng 12
THai 10/116/12Nhâm ThìnHắc đạo
TBa 11/117/12Quý TỵHoàng đạo
TTư 12/118/12Giáp NgọHắc đạo
TNăm 13/119/12Ất MùiHắc đạo
TSáu 14/120/12Bính ThânHoàng đạo
TBảy 15/121/12Đinh DậuHắc đạo
Chủ nhật 16/122/12Mậu TuấtHoàng đạo
THai 17/123/12Kỷ HợiHoàng đạoÔng Công ông Táo
TBa 18/124/12Canh TýHắc đạo
TTư 19/125/12Tân SửuHắc đạo
TNăm 20/126/12Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 21/127/12Quý MãoHoàng đạo
TBảy 22/128/12Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 23/129/12Ất TỵHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
THai 24/11/1Bính NgọHắc đạoTết Nguyên Đán
TBa 25/12/1Đinh MùiHoàng đạoMùng 2 Tết
TTư 26/13/1Mậu ThânHắc đạoMùng 3 Tết
TNăm 27/14/1Kỷ DậuHắc đạo
TSáu 28/15/1Canh TuấtHoàng đạo
TBảy 29/16/1Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 30/17/1Nhâm TýHoàng đạo
THai 31/18/1Quý SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2039 có những ngày hoàng đạo nào?

2/1, 4/1, 5/1, 8/1, 9/1, 11/1, 14/1, 16/1, 17/1, 20/1, 21/1, 23/1, 25/1, 28/1, 30/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2039 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 9/1/2039; Mùng 1 tháng 1 âm: 24/1/2039.