Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2004

Từ ngày 10/12 đến 10/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/110/12Kỷ MãoHoàng đạoTết Dương lịch
TSáu 2/111/12Canh ThìnHắc đạo
TBảy 3/112/12Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 4/113/12Nhâm NgọHắc đạo
THai 5/114/12Quý MùiHắc đạo
TBa 6/115/12Giáp ThânHoàng đạoRằm tháng 12
TTư 7/116/12Ất DậuHắc đạo
TNăm 8/117/12Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 9/118/12Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 10/119/12Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 11/120/12Kỷ SửuHắc đạo
THai 12/121/12Canh DầnHoàng đạo
TBa 13/122/12Tân MãoHoàng đạo
TTư 14/123/12Nhâm ThìnHắc đạoÔng Công ông Táo
TNăm 15/124/12Quý TỵHoàng đạo
TSáu 16/125/12Giáp NgọHắc đạo
TBảy 17/126/12Ất MùiHắc đạo
Chủ nhật 18/127/12Bính ThânHoàng đạo
THai 19/128/12Đinh DậuHắc đạo
TBa 20/129/12Mậu TuấtHoàng đạo
TTư 21/130/12Kỷ HợiHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TNăm 22/11/1Canh TýHoàng đạoTết Nguyên Đán
TSáu 23/12/1Tân SửuHoàng đạoMùng 2 Tết
TBảy 24/13/1Nhâm DầnHắc đạoMùng 3 Tết
Chủ nhật 25/14/1Quý MãoHắc đạo
THai 26/15/1Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 27/16/1Ất TỵHoàng đạo
TTư 28/17/1Bính NgọHắc đạo
TNăm 29/18/1Đinh MùiHoàng đạo
TSáu 30/19/1Mậu ThânHắc đạo
TBảy 31/110/1Kỷ DậuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2004 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 3/1, 6/1, 8/1, 9/1, 12/1, 13/1, 15/1, 18/1, 20/1, 21/1, 22/1, 23/1, 26/1, 27/1, 29/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2004 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 6/1/2004; Mùng 1 tháng 1 âm: 22/1/2004.