Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/2000

Từ ngày 4/9 đến 5/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/104/9Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 2/105/9Quý TỵHoàng đạo
TBa 3/106/9Giáp NgọHắc đạo
TTư 4/107/9Ất MùiHắc đạo
TNăm 5/108/9Bính ThânHoàng đạo
TSáu 6/109/9Đinh DậuHoàng đạoTết Trùng cửu
TBảy 7/1010/9Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 8/1011/9Kỷ HợiHoàng đạo
THai 9/1012/9Canh TýHắc đạo
TBa 10/1013/9Tân SửuHắc đạo
TTư 11/1014/9Nhâm DầnHoàng đạo
TNăm 12/1015/9Quý MãoHắc đạoRằm tháng 9
TSáu 13/1016/9Giáp ThìnHoàng đạo
TBảy 14/1017/9Ất TỵHoàng đạo
Chủ nhật 15/1018/9Bính NgọHắc đạo
THai 16/1019/9Đinh MùiHắc đạo
TBa 17/1020/9Mậu ThânHoàng đạo
TTư 18/1021/9Kỷ DậuHoàng đạo
TNăm 19/1022/9Canh TuấtHắc đạo
TSáu 20/1023/9Tân HợiHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TBảy 21/1024/9Nhâm TýHắc đạo
Chủ nhật 22/1025/9Quý SửuHắc đạo
THai 23/1026/9Giáp DầnHoàng đạo
TBa 24/1027/9Ất MãoHắc đạo
TTư 25/1028/9Bính ThìnHoàng đạo
TNăm 26/1029/9Đinh TỵHoàng đạo
TSáu 27/101/10Mậu NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TBảy 28/102/10Kỷ MùiHoàng đạo
Chủ nhật 29/103/10Canh ThânHắc đạo
THai 30/104/10Tân DậuHắc đạo
TBa 31/105/10Nhâm TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2000 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 2/10, 5/10, 6/10, 8/10, 11/10, 13/10, 14/10, 17/10, 18/10, 20/10, 23/10, 25/10, 26/10, 27/10, 28/10, 31/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/2000 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 12/10/2000; Mùng 1 tháng 10 âm: 27/10/2000.