Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1976

Từ ngày 10/9 đến 10/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/1110/9Đinh TỵHoàng đạo
TBa 2/1111/9Mậu NgọHắc đạo
TTư 3/1112/9Kỷ MùiHắc đạo
TNăm 4/1113/9Canh ThânHoàng đạo
TSáu 5/1114/9Tân DậuHoàng đạo
TBảy 6/1115/9Nhâm TuấtHắc đạoRằm tháng 9
Chủ nhật 7/1116/9Quý HợiHoàng đạo
THai 8/1117/9Giáp TýHắc đạo
TBa 9/1118/9Ất SửuHắc đạo
TTư 10/1119/9Bính DầnHoàng đạo
TNăm 11/1120/9Đinh MãoHắc đạo
TSáu 12/1121/9Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 13/1122/9Kỷ TỵHoàng đạo
Chủ nhật 14/1123/9Canh NgọHắc đạo
THai 15/1124/9Tân MùiHắc đạo
TBa 16/1125/9Nhâm ThânHoàng đạo
TTư 17/1126/9Quý DậuHoàng đạo
TNăm 18/1127/9Giáp TuấtHắc đạo
TSáu 19/1128/9Ất HợiHoàng đạo
TBảy 20/1129/9Bính TýHắc đạoNhà giáo Việt Nam
Chủ nhật 21/111/10Đinh SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 10
THai 22/112/10Mậu DầnHắc đạo
TBa 23/113/10Kỷ MãoHắc đạo
TTư 24/114/10Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 25/115/10Tân TỵHắc đạo
TSáu 26/116/10Nhâm NgọHoàng đạo
TBảy 27/117/10Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 28/118/10Giáp ThânHắc đạo
THai 29/119/10Ất DậuHắc đạo
TBa 30/1110/10Bính TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1976 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 4/11, 5/11, 7/11, 10/11, 12/11, 13/11, 16/11, 17/11, 19/11, 21/11, 24/11, 26/11, 27/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1976 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 6/11/1976; Mùng 1 tháng 10 âm: 21/11/1976.