Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 9/9/2094

Thứ Năm
9
tháng 9/2094
Âm lịch: 30/7
Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Bạch lộ
Trực Khai · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/9/2094 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/2094

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/9/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/9/2094 dương lịch là ngày 30/7 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 9/9/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/9/2094?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).