Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/2094

Từ ngày 22/7 đến 21/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/922/7Ất HợiHắc đạo
TNăm 2/923/7Bính TýHoàng đạoQuốc khánh
TSáu 3/924/7Đinh SửuHoàng đạo
TBảy 4/925/7Mậu DầnHắc đạo
Chủ nhật 5/926/7Kỷ MãoHắc đạo
THai 6/927/7Canh ThìnHoàng đạo
TBa 7/928/7Tân TỵHoàng đạo
TTư 8/929/7Nhâm NgọHắc đạo
TNăm 9/930/7Quý MùiHoàng đạo
TSáu 10/91/8Giáp ThânHắc đạoMùng 1 tháng 8
TBảy 11/92/8Ất DậuHoàng đạo
Chủ nhật 12/93/8Bính TuấtHắc đạo
THai 13/94/8Đinh HợiHắc đạo
TBa 14/95/8Mậu TýHoàng đạo
TTư 15/96/8Kỷ SửuHắc đạo
TNăm 16/97/8Canh DầnHoàng đạo
TSáu 17/98/8Tân MãoHoàng đạo
TBảy 18/99/8Nhâm ThìnHắc đạo
Chủ nhật 19/910/8Quý TỵHắc đạo
THai 20/911/8Giáp NgọHoàng đạo
TBa 21/912/8Ất MùiHoàng đạo
TTư 22/913/8Bính ThânHắc đạo
TNăm 23/914/8Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 24/915/8Mậu TuấtHắc đạoTết Trung thu
TBảy 25/916/8Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 26/917/8Canh TýHoàng đạo
THai 27/918/8Tân SửuHắc đạo
TBa 28/919/8Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 29/920/8Quý MãoHoàng đạo
TNăm 30/921/8Giáp ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2094 có những ngày hoàng đạo nào?

2/9, 3/9, 6/9, 7/9, 9/9, 11/9, 14/9, 16/9, 17/9, 20/9, 21/9, 23/9, 26/9, 28/9, 29/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/2094 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 8 âm: 10/9/2094; Rằm tháng 8 âm: 24/9/2094.