Lịch âm thứ bảy 11/9/2094
Thứ Bảy
11
tháng 9/2094
Âm lịch: 2/8
Ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Bạch lộ
Trực Kiến · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/9/2094 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2094
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/8112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929203021 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 11/9/2094 dương lịch là ngày 2/8 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Ất Dậu.
Ngày 11/9/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/9/2094?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).