Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 9/9/1957

Thứ Hai
9
tháng 9/1957
Âm lịch: 16/8
Ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Bạch lộ
Trực Bế · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 9/9/1957 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 9/1957

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1957 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/9/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/9/1957 dương lịch là ngày 16/8 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 9/9/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/9/1957?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).