Lịch âm chủ nhật 1/9/1957
Chủ nhật
1
tháng 9/1957
Âm lịch: 8/8
Ngày Bính Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xử thử
Trực Định · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 1/9/1957 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1957
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
182931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330241/8 nhuận252263274285296307 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1957 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/9/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 1/9/1957 dương lịch là ngày 8/8 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Bính Tý.
Ngày 1/9/1957 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/9/1957?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).