Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 4/9/1957

Thứ Tư
4
tháng 9/1957
Âm lịch: 11/8
Ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Xử thử
Trực Nguy · Sao Bích Thủy Du (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/9/1957 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Bích Thủy Du (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàTốtsao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/1957

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1957 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/9/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/9/1957 dương lịch là ngày 11/8 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 4/9/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/9/1957?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).