Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 9/8/1996

Thứ Sáu
9
tháng 8/1996
Âm lịch: 26/6
Ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập thu
Trực Phá · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/8/1996 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 8/1996

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1996 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/8/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/8/1996 dương lịch là ngày 26/6 năm Bính Tý âm lịch, ngày Mậu Dần.

Ngày 9/8/1996 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/8/1996?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).