Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1996
Dương lịch tháng 8/1996, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Tý. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/8 | 18/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/8 | 19/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 3/8 | 20/6 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 4/8 | 21/6 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 5/8 | 22/6 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 6/8 | 23/6 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 7/8 | 24/6 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 8/8 | 25/6 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 9/8 | 26/6 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 10/8 | 27/6 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 11/8 | 28/6 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 12/8 | 29/6 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 13/8 | 30/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/8 | 1/7 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 15/8 | 2/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 16/8 | 3/7 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/8 | 4/7 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 18/8 | 5/7 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/8 | 6/7 | Mậu Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 20/8 | 7/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/8 | 8/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 22/8 | 9/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 23/8 | 10/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 24/8 | 11/7 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 25/8 | 12/7 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 26/8 | 13/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 27/8 | 14/7 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 28/8 | 15/7 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 29/8 | 16/7 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 30/8 | 17/7 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 31/8 | 18/7 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1996 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/8, 12/8, 17/8, 19/8, 23/8, 24/8, 29/8.
Tháng 8/1996 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.