Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 9/6/2075

Chủ nhật
9
tháng 6/2075
Âm lịch: 26/4
Ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Mang chủng
Trực Trừ · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/6/2075 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/2075

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2075 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/6/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 9/6/2075 dương lịch là ngày 26/4 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 9/6/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/6/2075?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).