Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2075

Dương lịch tháng 6/2075, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/6 18/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 2/6 19/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 3/6 20/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 4/6 21/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 5/6 22/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/6 23/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/6 24/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/6 25/4 Canh Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 9/6 26/4 Tân Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 10/6 27/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 11/6 28/4 Quý Dậu Xấu Trực Bình, sao Chủy. Chu Tước hắc đạo
TTư 12/6 29/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/6 1/5 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/6 2/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/6 3/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 16/6 4/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 17/6 5/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 18/6 6/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/6 7/5 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 20/6 8/5 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 21/6 9/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 22/6 10/5 Giáp Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 23/6 11/5 Ất Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 24/6 12/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 25/6 13/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 26/6 14/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/6 15/5 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 28/6 16/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 29/6 17/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 30/6 18/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2075 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2075

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2075 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 8/6, 20/6, 22/6, 23/6.

Tháng 6/2075 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2075Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2075Động thổ, làm nhàNăm 2075Mua xe, nhận xeNăm 2075Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2075