Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/2075

Từ ngày 18/4 đến 18/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/618/4Quý HợiHoàng đạoQuốc tế Thiếu nhi
Chủ nhật 2/619/4Giáp TýHắc đạo
THai 3/620/4Ất SửuHoàng đạo
TBa 4/621/4Bính DầnHắc đạo
TTư 5/622/4Đinh MãoHắc đạo
TNăm 6/623/4Mậu ThìnHoàng đạo
TSáu 7/624/4Kỷ TỵHắc đạo
TBảy 8/625/4Canh NgọHoàng đạo
Chủ nhật 9/626/4Tân MùiHoàng đạo
THai 10/627/4Nhâm ThânHắc đạo
TBa 11/628/4Quý DậuHắc đạo
TTư 12/629/4Giáp TuấtHoàng đạo
TNăm 13/61/5Ất HợiHắc đạoMùng 1 tháng 5
TSáu 14/62/5Bính TýHoàng đạo
TBảy 15/63/5Đinh SửuHoàng đạo
Chủ nhật 16/64/5Mậu DầnHắc đạo
THai 17/65/5Kỷ MãoHoàng đạoTết Đoan ngọ
TBa 18/66/5Canh ThìnHắc đạo
TTư 19/67/5Tân TỵHắc đạo
TNăm 20/68/5Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 21/69/5Quý MùiHắc đạo
TBảy 22/610/5Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 23/611/5Ất DậuHoàng đạo
THai 24/612/5Bính TuấtHắc đạo
TBa 25/613/5Đinh HợiHắc đạo
TTư 26/614/5Mậu TýHoàng đạo
TNăm 27/615/5Kỷ SửuHoàng đạoRằm tháng 5
TSáu 28/616/5Canh DầnHắc đạo
TBảy 29/617/5Tân MãoHoàng đạo
Chủ nhật 30/618/5Nhâm ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2075 có những ngày hoàng đạo nào?

1/6, 3/6, 6/6, 8/6, 9/6, 12/6, 14/6, 15/6, 17/6, 20/6, 22/6, 23/6, 26/6, 27/6, 29/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2075 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 13/6/2075; Rằm tháng 5 âm: 27/6/2075.