Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 9/5/1981

Thứ Bảy
9
tháng 5/1981
Âm lịch: 6/4
Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập hạ
Trực Phá · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/5/1981 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 5/1981

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1981 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/5/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/5/1981 dương lịch là ngày 6/4 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày 9/5/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/5/1981?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).