Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1981

Dương lịch tháng 5/1981, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Dậu. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/5 27/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 2/5 28/3 Canh Thìn Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 3/5 29/3 Tân Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 4/5 1/4 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 5/5 2/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 6/5 3/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 7/5 4/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 8/5 5/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 9/5 6/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 10/5 7/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 11/5 8/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 12/5 9/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 13/5 10/4 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 14/5 11/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 15/5 12/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 16/5 13/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 17/5 14/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/5 15/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 19/5 16/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 20/5 17/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 21/5 18/4 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 22/5 19/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 23/5 20/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 24/5 21/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 25/5 22/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 26/5 23/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/5 24/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 28/5 25/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 29/5 26/4 Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 30/5 27/4 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 31/5 28/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1981 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1981

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1981 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 3/5, 4/5, 5/5, 11/5, 13/5, 23/5, 29/5.

Tháng 5/1981 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1981Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1981Động thổ, làm nhàNăm 1981Mua xe, nhận xeNăm 1981Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1981