Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1981

Từ ngày 27/3 đến 28/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/527/3Kỷ MãoHắc đạoQuốc tế Lao động
TBảy 2/528/3Canh ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 3/529/3Tân TỵHoàng đạo
THai 4/51/4Nhâm NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TBa 5/52/4Quý MùiHoàng đạo
TTư 6/53/4Giáp ThânHắc đạo
TNăm 7/54/4Ất DậuHắc đạo
TSáu 8/55/4Bính TuấtHoàng đạo
TBảy 9/56/4Đinh HợiHoàng đạo
Chủ nhật 10/57/4Mậu TýHắc đạo
THai 11/58/4Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 12/59/4Canh DầnHắc đạo
TTư 13/510/4Tân MãoHắc đạo
TNăm 14/511/4Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 15/512/4Quý TỵHắc đạo
TBảy 16/513/4Giáp NgọHoàng đạo
Chủ nhật 17/514/4Ất MùiHoàng đạo
THai 18/515/4Bính ThânHắc đạoLễ Phật đản
TBa 19/516/4Đinh DậuHắc đạo
TTư 20/517/4Mậu TuấtHoàng đạo
TNăm 21/518/4Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 22/519/4Canh TýHắc đạo
TBảy 23/520/4Tân SửuHoàng đạo
Chủ nhật 24/521/4Nhâm DầnHắc đạo
THai 25/522/4Quý MãoHắc đạo
TBa 26/523/4Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 27/524/4Ất TỵHắc đạo
TNăm 28/525/4Bính NgọHoàng đạo
TSáu 29/526/4Đinh MùiHoàng đạo
TBảy 30/527/4Mậu ThânHắc đạo
Chủ nhật 31/528/4Kỷ DậuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1981 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 3/5, 4/5, 5/5, 8/5, 9/5, 11/5, 14/5, 16/5, 17/5, 20/5, 21/5, 23/5, 26/5, 28/5, 29/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1981 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 4/5/1981; Rằm tháng 4 âm: 18/5/1981.