Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 9/4/2067

Thứ Bảy
9
tháng 4/2067
Âm lịch: 26/2
Ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Thành · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/4/2067 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 4/2067

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2067 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/4/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/4/2067 dương lịch là ngày 26/2 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Mậu Tý.

Ngày 9/4/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/4/2067?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).