Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2067
Dương lịch tháng 4/2067, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/4 | 18/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 2/4 | 19/2 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 3/4 | 20/2 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 4/4 | 21/2 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. trực Bình không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 5/4 | 22/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 6/4 | 23/2 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 7/4 | 24/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 8/4 | 25/2 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 9/4 | 26/2 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 10/4 | 27/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 11/4 | 28/2 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 12/4 | 29/2 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 13/4 | 30/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 14/4 | 1/3 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 15/4 | 2/3 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 16/4 | 3/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 17/4 | 4/3 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 18/4 | 5/3 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 19/4 | 6/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 20/4 | 7/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 21/4 | 8/3 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 22/4 | 9/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 23/4 | 10/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 24/4 | 11/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Câu Trận hắc đạo |
| THai 25/4 | 12/3 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 26/4 | 13/3 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 27/4 | 14/3 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 28/4 | 15/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 29/4 | 16/3 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 30/4 | 17/3 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2067 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 9/4, 11/4, 12/4, 14/4, 17/4, 23/4, 29/4, 30/4.
Tháng 4/2067 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.