Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 9/4/1976

Thứ Sáu
9
tháng 4/1976
Âm lịch: 10/3
Ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Cang Kim Long (hung)
Giỗ Tổ Hùng Vương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 9/4/1976 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 4/1976

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1976 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/4/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/4/1976 dương lịch là ngày 10/3 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày 9/4/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/4/1976?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).