Lịch âm chủ nhật 11/4/1976
Chủ nhật
11
tháng 4/1976
Âm lịch: 12/3
Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Trừ · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/4/1976 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1976
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829291/4302 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1976 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 11/4/1976 dương lịch là ngày 12/3 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Quý Tỵ.
Ngày 11/4/1976 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/4/1976?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).