Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1976

Dương lịch tháng 4/1976, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Bính Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/4 2/3 Quý Mùi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/4 3/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 3/4 4/3 Ất Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 4/4 5/3 Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/4 6/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/4 7/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 7/4 8/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/4 9/3 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 9/4 10/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 10/4 11/3 Nhâm Thìn Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 11/4 12/3 Quý Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 12/4 13/3 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 13/4 14/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/4 15/3 Bính Thân Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 15/4 16/3 Đinh Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 16/4 17/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 17/4 18/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/4 19/3 Canh Tý Bình thường Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 19/4 20/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/4 21/3 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 21/4 22/3 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 22/4 23/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/4 24/3 Ất Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/4 25/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 25/4 26/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 26/4 27/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 27/4 28/3 Kỷ Dậu Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 28/4 29/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 29/4 1/4 Tân Hợi Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 30/4 2/4 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1976 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1976

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1976 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/4, 11/4, 20/4, 23/4.

Tháng 4/1976 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1976Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1976Động thổ, làm nhàNăm 1976Mua xe, nhận xeNăm 1976Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1976