Lịch âm chủ nhật 9/4/1967
Chủ nhật
9
tháng 4/1967
Âm lịch: 30/2
Ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/4/1967 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1967
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/3112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929203021 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1967 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/4/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 9/4/1967 dương lịch là ngày 30/2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Mão.
Ngày 9/4/1967 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/4/1967?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).