Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 1967
Dương lịch tháng 4/1967, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/4 | 22/2 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 2/4 | 23/2 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 3/4 | 24/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 4/4 | 25/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 5/4 | 26/2 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 6/4 | 27/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 7/4 | 28/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 8/4 | 29/2 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 9/4 | 30/2 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 10/4 | 1/3 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 11/4 | 2/3 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 12/4 | 3/3 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/4 | 4/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 14/4 | 5/3 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 15/4 | 6/3 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 16/4 | 7/3 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 17/4 | 8/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 18/4 | 9/3 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 19/4 | 10/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 20/4 | 11/3 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 21/4 | 12/3 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 22/4 | 13/3 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 23/4 | 14/3 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 24/4 | 15/3 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 25/4 | 16/3 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 26/4 | 17/3 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 27/4 | 18/3 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 28/4 | 19/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 29/4 | 20/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 30/4 | 21/3 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1967 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 10/4, 20/4.
Tháng 4/1967 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.