Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1967

Từ ngày 22/2 đến 21/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/422/2Ất MùiHoàng đạo
Chủ nhật 2/423/2Bính ThânHắc đạo
THai 3/424/2Đinh DậuHoàng đạo
TBa 4/425/2Mậu TuấtHắc đạo
TTư 5/426/2Kỷ HợiHắc đạo
TNăm 6/427/2Canh TýHoàng đạo
TSáu 7/428/2Tân SửuHắc đạo
TBảy 8/429/2Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 9/430/2Quý MãoHoàng đạo
THai 10/41/3Giáp ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TBa 11/42/3Ất TỵHoàng đạo
TTư 12/43/3Bính NgọHắc đạoTết Hàn thực
TNăm 13/44/3Đinh MùiHắc đạo
TSáu 14/45/3Mậu ThânHoàng đạo
TBảy 15/46/3Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 16/47/3Canh TuấtHắc đạo
THai 17/48/3Tân HợiHoàng đạo
TBa 18/49/3Nhâm TýHắc đạo
TTư 19/410/3Quý SửuHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TNăm 20/411/3Giáp DầnHoàng đạo
TSáu 21/412/3Ất MãoHắc đạo
TBảy 22/413/3Bính ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 23/414/3Đinh TỵHoàng đạo
THai 24/415/3Mậu NgọHắc đạoRằm tháng 3
TBa 25/416/3Kỷ MùiHắc đạo
TTư 26/417/3Canh ThânHoàng đạo
TNăm 27/418/3Tân DậuHoàng đạo
TSáu 28/419/3Nhâm TuấtHắc đạo
TBảy 29/420/3Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 30/421/3Giáp TýHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1967 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 3/4, 6/4, 8/4, 9/4, 10/4, 11/4, 14/4, 15/4, 17/4, 20/4, 22/4, 23/4, 26/4, 27/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1967 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 10/4/1967; Rằm tháng 3 âm: 24/4/1967.