Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 9/4/1909

Thứ Sáu
9
tháng 4/1909
Âm lịch: 19/2 nhuận
Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão (nhuận), năm Kỷ Dậu
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Thanh minh
Trực Nguy · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 9/4/1909 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 4/1909

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/4/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/4/1909 dương lịch là ngày 19/2 nhuận năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 9/4/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/4/1909?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).