Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 10/4/1909

Thứ Bảy
10
tháng 4/1909
Âm lịch: 20/2 nhuận
Ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão (nhuận), năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Thành · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/4/1909 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 4/1909

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/4/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/4/1909 dương lịch là ngày 20/2 nhuận năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày 10/4/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/4/1909?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).