Lịch âm thứ ba 9/11/1948
Thứ Ba
9
tháng 11/1948
Âm lịch: 9/10
Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập đông
Trực Bế · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/11/1948 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Thất Hỏa Trư (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1948
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/102233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 9/11/1948 dương lịch là ngày 9/10 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Mậu Tuất.
Ngày 9/11/1948 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/11/1948?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).