Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1948

Dương lịch tháng 11/1948, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 1/10 Canh Dần Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 2/11 2/10 Tân Mão Bình thường Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 3/11 3/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/11 4/10 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 5/11 5/10 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 6/11 6/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 7/11 7/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 8/11 8/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 9/11 9/10 Mậu Tuất Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 10/11 10/10 Kỷ Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 11/11 11/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 12/11 12/10 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 13/11 13/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 14/11 14/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 15/11 15/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/11 16/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 17/11 17/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 18/11 18/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 19/11 19/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 20/11 20/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 21/11 21/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 22/11 22/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 23/11 23/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 24/11 24/10 Quý Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/11 25/10 Giáp Dần Bình thường Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 26/11 26/10 Ất Mão Bình thường Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 27/11 27/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 28/11 28/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 29/11 29/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 30/11 30/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1948 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1948

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1948 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/11, 12/11, 24/11, 30/11.

Tháng 11/1948 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.