Lịch âm thứ tư 10/11/1948
Thứ Tư
10
tháng 11/1948
Âm lịch: 10/10
Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập đông
Trực Kiến · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/11/1948 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Bích Thủy Du (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1948
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/102233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 10/11/1948 dương lịch là ngày 10/10 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Kỷ Hợi.
Ngày 10/11/1948 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/11/1948?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).