Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 9/10/1993

Thứ Bảy
9
tháng 10/1993
Âm lịch: 24/8
Ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Hàn lộ
Trực Trừ · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 9/10/1993 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuNguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuNguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 10/1993

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1993 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/10/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/10/1993 dương lịch là ngày 24/8 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 9/10/1993 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/10/1993?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).