Lịch âm chủ nhật 10/10/1993
Chủ nhật
10
tháng 10/1993
Âm lịch: 25/8
Ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Hàn lộ
Trực Mãn · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/10/1993 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1993
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11621731841952062172282392410251126122713281429151/916217318419520621722823924102511261227132814291530163117 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1993 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/10/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 10/10/1993 dương lịch là ngày 25/8 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Giáp Tý.
Ngày 10/10/1993 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/10/1993?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).