Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1993

Dương lịch tháng 10/1993, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 16/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 2/10 17/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 3/10 18/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 4/10 19/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 5/10 20/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/10 21/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 7/10 22/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/10 23/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/10 24/8 Quý Hợi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 10/10 25/8 Giáp Tý Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 11/10 26/8 Ất Sửu Xấu Trực Bình, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 12/10 27/8 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 13/10 28/8 Đinh Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 14/10 29/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/10 1/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 16/10 2/9 Canh Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 17/10 3/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 18/10 4/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 19/10 5/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/10 6/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 21/10 7/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 22/10 8/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 23/10 9/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 24/10 10/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/10 11/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 26/10 12/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 27/10 13/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 28/10 14/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 29/10 15/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 30/10 16/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 31/10 17/9 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1993 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1993

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1993 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/10, 18/10, 30/10.

Tháng 10/1993 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1993Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1993Động thổ, làm nhàNăm 1993Mua xe, nhận xeNăm 1993Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1993