Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 9/10/1953

Thứ Sáu
9
tháng 10/1953
Âm lịch: 2/9
Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hàn lộ
Trực Nguy · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/10/1953 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/1953

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1953 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/10/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/10/1953 dương lịch là ngày 2/9 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 9/10/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/10/1953?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).