Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1953
Dương lịch tháng 10/1953, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/10 | 24/8 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/10 | 25/8 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 3/10 | 26/8 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 4/10 | 27/8 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 5/10 | 28/8 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 6/10 | 29/8 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 7/10 | 30/8 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 8/10 | 1/9 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 9/10 | 2/9 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/10 | 3/9 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 11/10 | 4/9 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 12/10 | 5/9 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 13/10 | 6/9 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 14/10 | 7/9 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 15/10 | 8/9 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 16/10 | 9/9 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 17/10 | 10/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 18/10 | 11/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 19/10 | 12/9 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 20/10 | 13/9 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 21/10 | 14/9 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 22/10 | 15/9 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 23/10 | 16/9 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 24/10 | 17/9 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 25/10 | 18/9 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 26/10 | 19/9 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 27/10 | 20/9 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 28/10 | 21/9 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 29/10 | 22/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 30/10 | 23/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 31/10 | 24/9 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1953 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 24/10.
Tháng 10/1953 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.