Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1953

Từ ngày 24/8 đến 24/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1024/8Ất DậuHoàng đạo
TSáu 2/1025/8Bính TuấtHắc đạo
TBảy 3/1026/8Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 4/1027/8Mậu TýHoàng đạo
THai 5/1028/8Kỷ SửuHắc đạo
TBa 6/1029/8Canh DầnHoàng đạo
TTư 7/1030/8Tân MãoHoàng đạo
TNăm 8/101/9Nhâm ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 9
TSáu 9/102/9Quý TỵHoàng đạo
TBảy 10/103/9Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 11/104/9Ất MùiHắc đạo
THai 12/105/9Bính ThânHoàng đạo
TBa 13/106/9Đinh DậuHoàng đạo
TTư 14/107/9Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 15/108/9Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 16/109/9Canh TýHắc đạoTết Trùng cửu
TBảy 17/1010/9Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 18/1011/9Nhâm DầnHoàng đạo
THai 19/1012/9Quý MãoHắc đạo
TBa 20/1013/9Giáp ThìnHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TTư 21/1014/9Ất TỵHoàng đạo
TNăm 22/1015/9Bính NgọHắc đạoRằm tháng 9
TSáu 23/1016/9Đinh MùiHắc đạo
TBảy 24/1017/9Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 25/1018/9Kỷ DậuHoàng đạo
THai 26/1019/9Canh TuấtHắc đạo
TBa 27/1020/9Tân HợiHoàng đạo
TTư 28/1021/9Nhâm TýHắc đạo
TNăm 29/1022/9Quý SửuHắc đạo
TSáu 30/1023/9Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 31/1024/9Ất MãoHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1953 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 4/10, 6/10, 7/10, 8/10, 9/10, 12/10, 13/10, 15/10, 18/10, 20/10, 21/10, 24/10, 25/10, 27/10, 30/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1953 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 8/10/1953; Rằm tháng 9 âm: 22/10/1953.