Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 8/8/2094

Chủ nhật
8
tháng 8/2094
Âm lịch: 28/6
Ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập thu
Trực Bình · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 8/8/2094 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngMinh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 8/2094

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/8/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 8/8/2094 dương lịch là ngày 28/6 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 8/8/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 8/8/2094?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).