Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 14/8/2094

Thứ Bảy
14
tháng 8/2094
Âm lịch: 4/7
Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập thu
Trực Thu · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/8/2094 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 8/2094

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/8/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/8/2094 dương lịch là ngày 4/7 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 14/8/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/8/2094?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).