Lịch âm thứ sáu 8/10/2094
Thứ Sáu
8
tháng 10/2094
Âm lịch: 29/8
Ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Hàn lộ
Trực Mãn · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 8/10/2094 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Quỷ Kim Dương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 10/2094
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12222332442552662772882991/910211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/10/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 8/10/2094 dương lịch là ngày 29/8 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Nhâm Tý.
Ngày 8/10/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 8/10/2094?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).