Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 18/10/2094

Thứ Hai
18
tháng 10/2094
Âm lịch: 10/9
Ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Hàn lộ
Trực Kiến · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 18/10/2094 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuBạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấuBạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 10/2094

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/10/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/10/2094 dương lịch là ngày 10/9 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Nhâm Tuất.

Ngày 18/10/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 18/10/2094?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).