Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 7/9/1965

Thứ Ba
7
tháng 9/1965
Âm lịch: 12/8
Ngày Giáp Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xử thử
Trực Định · Sao Dực Hỏa Xà (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 7/9/1965 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Dực Hỏa Xà (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 9/1965

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1965 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/9/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/9/1965 dương lịch là ngày 12/8 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Giáp Tý.

Ngày 7/9/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/9/1965?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).