Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 19/9/1965

Chủ nhật
19
tháng 9/1965
Âm lịch: 24/8
Ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Bạch lộ
Trực Bình · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 19/9/1965 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngTư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 9/1965

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1965 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/9/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 19/9/1965 dương lịch là ngày 24/8 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Bính Tý.

Ngày 19/9/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 19/9/1965?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).